banner
Du lịch » Dịch vụ Du lịch » Bảng giá vé tàu Sài Gòn đi Hà Nội

BẢNG GIÁ VÉ TÀU SÀI GÒN - HÀ NỘI 2010

Tàu SE2, SE6, SE8, SE10
(đơn vị: 1000đ/vé)

Bảng ký hiệu

A

B

Bn T1

Bn T2

Bn T3

An T1

AnT2

Ghế mềm

Ghế cứng

Giường cứng tầng 1

Giường cứng tầng 2

Giường cứng tầng 3

Giường mềm tầng 1

Giường mềm tầng 2 đ

A ĐH

B ĐH

Bn T1 ĐH

Bn T2 ĐH

Bn T3 ĐH

An T1 ĐH

AnT2 ĐH

Ghế mềm điều hòa

Ghế cứng điều hòa

Giường cứng tầng 1 điều hòa

Giường cứng tầng 2 điều hòa

Giường cứng tầng 3 điều hòa

Giường mềm tầng 1 điều hòa

Giường mềm tầng 2 điều hòa

  

TÊN GA

A ĐH

B ĐH

Bn T1 ĐH

Bn T2 ĐH

Bn T3 ĐH

An T1 ĐH

An T2 ĐH

SÀI GÒN

ĐI

BIÊN HÒA

14

13

22

20

18

23

22

MƯƠNG MÁN

82

75

132

124

105

135

133

THÁP CHÀM

150

137

240

225

190

245

242

NHA TRANG

192

176

310

290

246

316

312

TUY HOÀ

222

204

324

303

257

330

325

DIÊU TRÌ

265

243

386

360

307

393

388

QUẢNG NGÃI

335

307

488

457

388

496

490

TAM KỲ

360

332

527

493

420

536

530

ĐÀ NẴNG

392

360

590

550

468

600

592

HUẾ

435

400

667

624

530

678

670

ĐÔNG HÀ

463

425

675

632

536

687

678

ĐỒNG HỚI

505

463

737

690

585

750

740

VINH

584

536

878

820

697

893

882

THANH HOÁ

644

590

940

880

746

955

944

NINH BÌNH

656

603

958

896

760

974

962

NAM ĐỊNH

667

613

974

910

773

990

978

PHỦ LÝ

680

624

992

928

788

1, 010

997

HÀ NỘI

682

627

996

930

790

1, 012

1, 000

BIÊN HÒA

ĐI

          

MƯƠNG MÁN

68

63

110

103

88

112

110

THÁP CHÀM

135

124

220

205

174

223

220

NHA TRANG

178

164

290

270

230

293

290

TUY HOÀ

210

193

306

286

243

310

307

DIÊU TRÌ

253

232

370

345

293

375

370

QUẢNG NGÃI

323

297

470

440

374

480

473

TAM KỲ

350

320

510

477

405

518

512

ĐÀ NẴNG

380

350

554

518

440

564

557

HUẾ

423

388

617

577

490

628

620

ĐÔNG HÀ

450

414

658

615

522

670

660

ĐỒNG HỚI

493

453

720

673

570

730

722

VINH

577

530

843

788

670

857

846

THANH HOÁ

626

575

913

854

725

928

917

NINH BÌNH

650

598

950

888

754

966

954

NAM ĐỊNH

662

608

967

904

767

983

970

PHỦ LÝ

675

620

985

920

782

1, 002

990

HÀ NỘI

678

622

990

925

785

1, 005

993

MƯƠNG MÁN

ĐI

          

THÁP CHÀM

67

62

110

102

87

110

110

NHA TRANG

110

100

178

167

142

180

180

TUY HOÀ

150

137

217

203

172

220

218

DIÊU TRÌ

190

176

280

260

222

284

280

QUẢNG NGÃI

260

240

380

357

303

388

383

TAM KỲ

288

264

420

393

333

427

422

ĐÀ NẴNG

320

293

465

435

370

473

467

HUẾ

362

332

528

494

420

537

530

ĐÔNG HÀ

390

358

568

532

450

578

570

ĐỒNG HỚI

430

396

630

590

500

640

632

VINH

516

474

754

705

598

766

757

THANH HOÁ

577

530

842

787

668

856

845

NINH BÌNH

602

553

878

820

697

893

882

NAM ĐỊNH

613

563

895

837

710

910

900

PHỦ LÝ

626

575

914

855

726

930

918

HÀ NỘI

650

597

987

923

783

1, 003

990

THÁP CHÀM

ĐI

          

NHA TRANG

44

40

70

66

56

72

70

TUY HOÀ

88

80

130

120

102

130

130

DIÊU TRÌ

130

120

190

180

152

194

192

QUẢNG NGÃI

200

185

294

275

233

300

295

TAM KỲ

228

210

332

310

264

338

334

ĐÀ NẴNG

258

237

377

353

300

383

380

HUẾ

302

277

440

412

350

447

442

ĐÔNG HÀ

330

302

480

450

380

488

482

ĐỒNG HỚI

370

340

542

507

430

550

544

VINH

456

420

666

623

530

677

670

THANH HOÁ

516

474

754

705

598

766

757

NINH BÌNH

542

498

790

740

628

804

794

NAM ĐỊNH

554

508

808

756

640

820

812

PHỦ LÝ

567

520

827

773

656

840

830

HÀ NỘI

630

578

982

920

780

1, 000

987

NHA TRANG

ĐI

          

TUY HOÀ

50

45

72

67

57

73

72

DIÊU TRÌ

92

85

134

126

107

137

135

QUẢNG NGÃI

163

150

237

222

188

240

238

TAM KỲ

190

174

276

258

220

280

277

ĐÀ NẴNG

220

202

320

300

255

326

322

HUẾ

263

242

384

360

305

390

385

ĐÔNG HÀ

290

267

424

397

337

430

426

ĐỒNG HỚI

333

305

485

454

385

493

487

VINH

418

383

610

570

484

620

612

THANH HOÁ

478

440

697

652

554

710

700

NINH BÌNH

503

462

734

686

583

746

737

NAM ĐỊNH

515

473

750

702

596

764

754

PHỦ LÝ

528

485

770

720

610

783

773

HÀ NỘI

572

525

918

860

730

933

922

TUY HOÀ

ĐI

          

DIÊU TRÌ

43

40

63

60

50

64

63

QUẢNG NGÃI

114

104

166

155

130

168

166

TAM KỲ

140

130

204

190

162

207

205

ĐÀ NẴNG

170

157

250

233

197

253

250

HUẾ

214

196

312

290

247

317

313

ĐÔNG HÀ

240

222

352

330

280

358

354

ĐỒNG HỚI

284

260

414

387

328

420

416

VINH

370

338

538

503

427

547

540

THANH HOÁ

428

393

625

585

496

636

628

NINH BÌNH

454

417

663

620

526

674

665

NAM ĐỊNH

466

428

680

636

540

690

683

PHỦ LÝ

480

440

700

653

555

710

702

HÀ NỘI

502

460

733

685

582

745

736

DIÊU TRÌ

ĐI

          

QUẢNG NGÃI

70

65

103

97

82

105

104

TAM KỲ

97

90

142

133

113

144

142

ĐÀ NẴNG

128

117

186

174

148

190

187

HUẾ

170

157

250

233

198

253

250

ĐÔNG HÀ

200

182

290

270

230

294

290

ĐỒNG HỚI

240

220

350

330

280

357

353

VINH

326

300

475

445

377

483

478

THANH HOÁ

386

354

563

526

447

572

565

NINH BÌNH

410

378

600

560

476

610

603

NAM ĐỊNH

423

388

617

577

490

628

620

PHỦ LÝ

436

400

636

595

505

647

640

HÀ NỘI

460

422

670

627

532

682

673

QUẢNG NGÃI

ĐI

          

TAM KỲ

27

25

40

37

30

40

40

ĐÀ NẴNG

58

53

84

80

67

86

85

HUẾ

100

93

147

138

117

150

148

ĐÔNG HÀ

130

118

188

175

150

190

188

ĐỒNG HỚI

170

157

250

233

197

253

250

VINH

255

235

373

350

296

380

374

THANH HOÁ

316

290

460

430

366

468

463

NINH BÌNH

340

313

497

465

395

506

500

NAM ĐỊNH

353

324

515

480

410

523

517

PHỦ LÝ

366

336

534

500

424

542

536

HÀ NỘI

390

357

568

530

450

577

570

TAM KỲ

ĐI

          

ĐÀ NẴNG

30

30

45

42

36

46

45

HUẾ

74

68

108

100

86

110

110

ĐÔNG HÀ

102

94

148

140

118

150

150

ĐỒNG HỚI

144

132

210

197

167

214

210

VINH

230

210

334

313

265

340

336

THANH HOÁ

290

265

422

394

335

430

423

NINH BÌNH

315

290

460

430

364

467

460

NAM ĐỊNH

326

300

476

445

378

484

478

PHỦ LÝ

340

312

495

463

393

503

497

HÀ NỘI

363

333

530

495

420

538

532

ĐÀ NẴNG

ĐI

          

HUẾ

44

40

63

60

50

65

64

ĐÔNG HÀ

70

65

104

97

82

106

104

ĐỒNG HỚI

114

104

166

155

130

168

166

VINH

198

182

290

270

230

294

290

THANH HOÁ

258

237

377

353

300

383

380

NINH BÌNH

284

260

414

387

330

420

416

NAM ĐỊNH

296

272

430

404

343

440

433

PHỦ LÝ

310

283

450

420

358

458

452

HÀ NỘI

332

305

508

475

403

517

510

HUẾ

ĐI

          

ĐÔNG HÀ

28

26

40

38

33

42

40

ĐỒNG HỚI

70

65

103

96

82

104

103

VINH

155

142

226

210

180

230

227

THANH HOÁ

215

198

314

294

250

320

315

NINH BÌNH

240

220

350

330

280

357

353

NAM ĐỊNH

253

232

370

345

293

375

370

PHỦ LÝ

265

244

387

362

307

393

390

HÀ NỘI

290

265

460

430

364

467

460

ĐÔNG HÀ

ĐI

          

ĐỒNG HỚI

42

40

62

58

50

63

62

VINH

127

117

186

174

148

190

187

THANH HOÁ

188

172

274

256

217

278

275

NINH BÌNH

213

196

310

290

247

316

312

NAM ĐỊNH

225

206

328

306

260

333

330

PHỦ LÝ

237

218

346

324

275

352

348

HÀ NỘI

260

240

380

356

302

387

382

ĐỒNG HỚI

ĐI

          

VINH

85

80

125

117

100

127

125

THANH HOÁ

146

134

213

200

170

216

214

NINH BÌNH

170

157

250

233

198

253

250

NAM ĐỊNH

183

168

266

250

212

270

268

PHỦ LÝ

196

180

285

267

227

290

287

HÀ NỘI

220

200

320

300

254

325

320

VINH

ĐI

          

THANH HOÁ

64

60

93

87

74

94

93

NINH BÌNH

90

83

130

123

104

133

132

NAM ĐỊNH

102

94

150

140

118

152

150

PHỦ LÝ

116

107

170

158

134

172

170

HÀ NỘI

140

130

205

192

163

208

206

THANH HOÁ

ĐI

          

NINH BÌNH

27

25

40

37

32

40

40

NAM ĐỊNH

40

36

57

53

45

58

57

PHỦ LÝ

53

48

77

72

60

78

77

HÀ NỘI

77

70

113

105

90

114

113

NINH BÌNH

ĐI

          

NAM ĐỊNH

13

12

18

17

15

20

20

PHỦ LÝ

26

24

38

36

30

40

38

HÀ NỘI

50

47

74

70

60

75

75

NAM ĐỊNH

ĐI

          

PHỦ LÝ

14

13

20

20

16

20

20

HÀ NỘI

40

36

56

53

45

57

56

PHỦ LÝ

ĐI

          

HÀ NỘI

25

23

36

34

30

37

37

Xem thêm

Bảng giá vé tàu Hà Nội đi Sài Gòn
Bảng giờ tàu chạy Hà Nội đi Sài Gòn
Vé tàu Sapa - Lào Cai
Copyright © 1997 - 2014. Du lịch AG - Giấy phép Lữ hành Quốc tế: 01-301/ TCDL-GPLHQT
Hotline: 093 686 0225 - Email: booking@vietnamanztravel.com.
Địa chỉ: 71 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội. Điện thoại: (04) 3974 4405 - (04) 3974 4406. Fax: (04) 3974 4407.
Chi nhánh: 62 Bùi Viện - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 094 2868 677. Fax: (08) 39205377.
Du lịch AG - website đặt tour du lịch, dịch vụ du lịch thuộc Du lịch ANZ