banner
Du lịch » Dịch vụ Du lịch » Bảng giá vé tàu Hà Nội đi Sài Gòn

BẢNG GIÁ VÉ TÀU HÀ NỘI - SÀI GÒN 2010

Tàu SE1, SE5, SE7, SE9

(đơn vị: 1.000 đồng/vé)

Bảng ký hiệu

A

B

Bn T1

Bn T2

Bn T3

An T1

AnT2

Ghế mềm

Ghế cứng

Giường cứng tầng 1

Giường cứng tầng 2

Giường cứng tầng 3

Giường mềm tầng 1

Giường mềm tầng 2 đ

A ĐH

B ĐH

Bn T1 ĐH

Bn T2 ĐH

Bn T3 ĐH

An T1 ĐH

AnT2 ĐH

Ghế mềm điều hòa

Ghế cứng điều hòa

Giường cứng tầng 1 điều hòa

Giường cứng tầng 2 điều hòa

Giường cứng tầng 3 điều hòa

Giường mềm tầng 1 điều hòa

Giường mềm tầng 2 điều hòa

Tên ga

A ĐH

B ĐH

Bn T1 ĐH

Bn T2 ĐH

Bn T3 ĐH

An T1 ĐH

An T2 ĐH

HÀ NỘI

ĐI

PHỦ LÝ

28

25

40

37

32

40

40

NAM ĐỊNH

43

40

62

58

50

63

62

NINH BÌNH

56

50

82

76

65

83

82

THANH HOÁ

85

78

124

116

98

126

124

VINH

155

142

225

210

180

230

226

ĐỒNG HỚI

268

246

390

365

310

397

392

ĐÔNG HÀ

320

293

465

435

370

473

467

HUẾ

353

324

560

524

445

570

563

ĐÀ NẴNG

405

372

620

580

493

630

624

TAM KỲ

443

407

647

605

513

658

650

QUẢNG NGÃI

475

437

694

650

550

705

697

DIÊU TRÌ

560

516

820

766

650

833

823

TUY HOÀ

614

564

896

837

710

910

900

NHA TRANG

700

642

1, 122

1, 050

890

1, 140

1, 127

THÁP CHÀM

770

706

1, 200

1, 123

953

1, 220

1, 206

MƯƠNG MÁN

794

730

1, 206

1, 127

957

1, 226

1, 210

BIÊN HÒA

828

760

1, 210

1, 130

960

1, 230

1, 214

SÀI GÒN

834

766

1, 217

1, 138

966

1, 237

1, 222

PHỦ LÝ

ĐI

          

NAM ĐỊNH

15

14

22

20

18

23

22

NINH BÌNH

30

27

42

40

34

43

42

THANH HOÁ

58

53

84

80

67

86

85

VINH

127

117

186

174

148

190

187

ĐỒNG HỚI

240

220

350

326

277

354

350

ĐÔNG HÀ

290

267

423

396

336

430

425

HUẾ

324

298

473

442

375

480

475

ĐÀ NẴNG

377

346

550

515

437

560

553

TAM KỲ

415

380

605

566

480

615

608

QUẢNG NGÃI

447

410

652

610

518

663

655

DIÊU TRÌ

533

490

778

727

617

790

780

TUY HOÀ

585

537

854

798

678

868

857

NHA TRANG

645

592

940

880

747

957

945

THÁP CHÀM

692

636

1, 010

945

802

1, 027

1, 015

MƯƠNG MÁN

766

703

1, 118

1, 045

887

1, 136

1, 122

BIÊN HÒA

825

758

1, 204

1, 126

956

1, 224

1, 210

SÀI GÒN

830

763

1, 213

1, 134

963

1, 233

1, 218

NAM ĐỊNH

ĐI

          

NINH BÌNH

14

13

20

20

16

20

20

THANH HOÁ

43

40

63

60

50

64

63

VINH

113

103

164

153

130

167

165

ĐỒNG HỚI

223

205

326

304

258

330

327

ĐÔNG HÀ

274

252

400

374

318

407

402

HUẾ

310

283

450

420

357

458

452

ĐÀ NẴNG

360

332

527

493

420

536

530

TAM KỲ

400

366

582

544

462

590

584

QUẢNG NGÃI

430

396

630

588

500

640

632

DIÊU TRÌ

517

475

754

705

600

767

758

TUY HOÀ

570

523

830

777

660

844

834

NHA TRANG

630

578

918

858

730

933

922

THÁP CHÀM

677

620

988

923

784

1, 004

992

MƯƠNG MÁN

750

690

1, 094

1, 023

870

1, 113

1, 100

BIÊN HÒA

810

743

1, 182

1, 105

938

1, 200

1, 187

SÀI GÒN

816

750

1, 190

1, 113

945

1, 210

1, 196

NINH BÌNH

ĐI

          

THANH HOÁ

30

28

43

40

35

44

44

VINH

100

90

144

135

115

147

145

ĐỒNG HỚI

210

192

305

285

242

310

306

ĐÔNG HÀ

260

240

380

355

302

386

382

HUẾ

294

270

430

402

340

437

430

ĐÀ NẴNG

347

320

506

473

402

515

510

TAM KỲ

384

353

560

524

445

570

563

QUẢNG NGÃI

417

383

608

568

483

618

610

DIÊU TRÌ

503

462

733

686

582

746

737

TUY HOÀ

555

510

810

757

643

823

813

NHA TRANG

615

565

897

840

712

912

900

THÁP CHÀM

662

608

967

904

767

983

970

MƯƠNG MÁN

735

675

1, 073

1, 004

852

1, 090

1, 078

BIÊN HÒA

795

730

1, 160

1, 086

920

1, 180

1, 166

SÀI GÒN

802

737

1, 170

1, 095

930

1, 190

1, 176

THANH HOÁ

ĐI

          

VINH

70

64

102

95

80

104

102

ĐỒNG HỚI

178

164

260

243

206

264

260

ĐÔNG HÀ

230

210

334

313

266

340

336

HUẾ

263

242

384

360

305

390

385

ĐÀ NẴNG

316

290

460

430

366

468

463

TAM KỲ

353

324

515

482

410

524

518

QUẢNG NGÃI

386

354

563

527

447

572

566

DIÊU TRÌ

470

433

688

643

546

700

690

TUY HOÀ

524

480

764

715

607

777

767

NHA TRANG

584

536

852

797

676

866

856

THÁP CHÀM

630

580

920

860

730

936

925

MƯƠNG MÁN

705

647

1, 030

962

816

1, 046

1, 033

BIÊN HÒA

765

702

1, 116

1, 044

886

1, 135

1, 120

SÀI GÒN

787

723

1, 148

1, 074

912

1, 168

1, 153

VINH

ĐI

          

ĐỒNG HỚI

104

96

152

142

120

155

153

ĐÔNG HÀ

156

143

227

212

180

230

228

HUẾ

190

174

276

258

220

280

277

ĐÀ NẴNG

242

222

353

330

280

360

355

TAM KỲ

280

257

408

382

324

415

410

QUẢNG NGÃI

312

287

456

426

362

463

457

DIÊU TRÌ

398

366

580

543

460

590

584

TUY HOÀ

450

414

657

615

522

668

660

NHA TRANG

510

470

745

696

590

757

748

THÁP CHÀM

558

512

814

760

646

828

818

MƯƠNG MÁN

630

580

920

860

730

936

925

BIÊN HÒA

706

648

1, 030

963

818

1, 047

1, 035

SÀI GÒN

714

656

1, 073

1, 003

852

1, 090

1, 078

ĐỒNG HỚI

ĐI

          

ĐÔNG HÀ

52

48

75

70

60

76

76

HUẾ

86

80

125

117

100

127

126

ĐÀ NẴNG

140

127

202

190

160

206

203

TAM KỲ

176

162

257

240

204

260

258

QUẢNG NGÃI

208

190

304

284

240

310

305

DIÊU TRÌ

294

270

430

402

340

437

430

TUY HOÀ

346

318

506

473

400

514

508

NHA TRANG

406

373

593

555

470

603

596

THÁP CHÀM

454

417

663

620

526

674

665

MƯƠNG MÁN

527

484

770

720

610

782

773

BIÊN HÒA

602

553

880

822

698

894

883

SÀI GÒN

617

566

900

842

714

915

904

ĐÔNG HÀ

ĐI

          

HUẾ

34

32

50

47

40

50

50

ĐÀ NẴNG

87

80

127

120

100

130

127

TAM KỲ

124

114

180

170

144

184

182

QUẢNG NGÃI

157

144

230

214

182

233

230

DIÊU TRÌ

243

223

354

330

280

360

355

TUY HOÀ

295

270

430

402

340

437

432

NHA TRANG

355

326

518

485

410

527

520

THÁP CHÀM

402

370

587

550

466

597

590

MƯƠNG MÁN

476

437

695

650

550

706

698

BIÊN HÒA

550

506

804

752

638

817

807

SÀI GÒN

565

520

825

772

655

840

830

HUẾ

ĐI

          

ĐÀ NẴNG

53

50

77

72

62

80

78

TAM KỲ

90

83

132

123

105

134

133

QUẢNG NGÃI

123

113

180

168

143

183

180

DIÊU TRÌ

210

192

305

285

242

310

306

TUY HOÀ

260

240

380

356

302

387

382

NHA TRANG

320

295

470

440

372

477

470

THÁP CHÀM

368

338

538

503

427

547

540

MƯƠNG MÁN

442

406

645

603

512

656

648

BIÊN HÒA

517

475

754

705

600

767

758

SÀI GÒN

532

488

815

762

647

828

818

ĐÀ NẴNG

ĐI

          

TAM KỲ

38

35

55

52

44

56

55

QUẢNG NGÃI

70

65

103

96

82

105

103

DIÊU TRÌ

156

143

228

213

180

230

230

TUY HOÀ

208

190

304

284

240

310

305

NHA TRANG

270

247

392

367

310

400

394

THÁP CHÀM

316

290

460

430

366

468

463

MƯƠNG MÁN

390

358

568

530

450

578

570

BIÊN HÒA

464

426

677

633

538

690

680

SÀI GÒN

480

440

720

673

572

732

723

TAM KỲ

ĐI

          

QUẢNG NGÃI

33

30

48

45

38

48

48

DIÊU TRÌ

120

110

173

162

137

176

174

TUY HOÀ

170

157

250

233

198

253

250

NHA TRANG

230

212

337

315

267

342

338

THÁP CHÀM

278

256

406

380

322

413

408

MƯƠNG MÁN

352

323

513

480

407

522

515

BIÊN HÒA

427

392

623

582

494

633

626

SÀI GÒN

442

406

645

603

512

655

647

QUẢNG NGÃI

ĐI

          

DIÊU TRÌ

86

80

126

118

100

128

127

TUY HOÀ

140

127

202

190

160

206

203

NHA TRANG

200

182

290

270

230

294

290

THÁP CHÀM

246

226

360

336

285

365

360

MƯƠNG MÁN

320

293

466

436

370

474

468

BIÊN HÒA

395

362

576

538

457

585

578

SÀI GÒN

410

376

597

558

474

607

600

DIÊU TRÌ

ĐI

          

TUY HOÀ

53

48

77

72

60

78

77

NHA TRANG

113

103

164

154

130

167

165

THÁP CHÀM

160

147

234

218

186

237

235

MƯƠNG MÁN

234

215

340

320

270

347

343

BIÊN HÒA

310

283

450

420

357

458

452

SÀI GÒN

323

297

472

440

375

480

474

TUY HOÀ

ĐI

          

NHA TRANG

60

55

88

82

70

90

88

THÁP CHÀM

108

100

157

147

125

160

158

MƯƠNG MÁN

182

167

265

248

210

270

266

BIÊN HÒA

256

236

374

350

297

380

376

SÀI GÒN

270

250

396

370

314

402

397

NHA TRANG

ĐI

          

THÁP CHÀM

48

44

78

73

62

80

78

MƯƠNG MÁN

120

110

196

184

156

200

197

BIÊN HÒA

196

180

317

297

252

323

320

SÀI GÒN

210

194

340

320

270

347

343

THÁP CHÀM

ĐI

          

MƯƠNG MÁN

74

68

120

112

95

122

120

BIÊN HÒA

150

137

240

225

190

245

242

SÀI GÒN

164

150

265

248

210

270

266

MƯƠNG MÁN

ĐI

          

BIÊN HÒA

75

70

122

114

97

124

122

SÀI GÒN

90

83

146

136

116

148

146

BIÊN HÒA

ĐI

          

SÀI GÒN

15

14

25

23

20

25

25

Xem thêm

Vé tàu Sapa - Lào Cai
Bảng giá vé tàu Sài Gòn đi Hà Nội
Bảng giờ tàu chạy Hà Nội đi Sài Gòn
Tags: Du lich

Vé tàu hỏa Bắc Nam

Du lịch. Du lịch Việt Nam

Đặt vé tàu hỏa từ Hà Nội đi Sài Gòn (Hồ Chí Minh)

Du lịch AG. du lịch nước ngoài

Vé tàu Thống Nhất

du lịch trong nước.
Thông tin Du lịch
Copyright © 1997 - 2014. Du lịch AG - Giấy phép Lữ hành Quốc tế: 01-301/ TCDL-GPLHQT
Hotline: 093 686 0225 - Email: booking@vietnamanztravel.com.
Địa chỉ: 71 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội. Điện thoại: (04) 3974 4405 - (04) 3974 4406. Fax: (04) 3974 4407.
Chi nhánh: 62 Bùi Viện - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 094 2868 677. Fax: (08) 39205377.
Du lịch AG - website đặt tour du lịch, dịch vụ du lịch thuộc Du lịch ANZ